Lưới thép polyester

Lưới thép polyester

Vải lọc báo chí xoắn ốc polyester chủ yếu được sử dụng trong sản xuất giấy, in ấn và nhuộm, thực phẩm và công nghiệp tách chất lỏng rắn.

  • Giao hàng nhanh
  • Đảm bảo chất lượng
  • Dịch vụ khách hàng 24/7
Giơi thiệu sản phẩm

Vải lọc ép xoắn ốc polyester

image001

Pic.15 Polyester Spiral Press Filter Fabrics


Ứng dụng

Vải lọc báo chí xoắn ốc polyester chủ yếu được sử dụng trong sản xuất giấy, in ấn và nhuộm, thực phẩm và công nghiệp tách chất lỏng rắn.


Bảng 7 Thông số kỹ thuật của vải lọc xoắn ốc

Loại

Gõ không.

Dây Dia.(mm)

Sức mạnh

Tính thấm (m3/m2h)

Dọc

Welf

Phụ

Vòng lặp lớn

LW4080IV

0.90

1.10

0.90*4

≥2300

10235±500

LW4080V

0.90

1.10

0.90*5

≥2300

6317±500

Vòng lặp trung bình

LW3868III

0.70

0.90

0.80*3

≥2000

10320±500

LW3868IV

0.70

0.90

0.80*4

≥2000

8500±500

Vòng lặp vi mô

LW3252III

0.52

0.70

0.68*3

≥1800

2850±500

Vòng lặp trung bình
(Dây phẳng)

LW3868J

0.70

0.70

0.24*0.85

≥2000

10100±500


Vải sấy xoắn ốc polyester

image005

Pic.15 Vải máy sấy xoắn ốc Polyester


Ứng dụng

Thích hợp để sấy khô giấy đóng gói, giấy văn hóa, giấy bảng và bảng bột giấy


Bảng 8 Thông số kỹ thuật của vải xoắn ốc

Loại

Gõ không.

Dây Dia.(mm)

Sức mạnh

Tính thấm (m3/m2h)

Dọc

Welf

Vòng lặp thô

LW90110

0.90

1.10

≥2300

21000±500

Vòng lặp lớn

LW4080

0.40

0.80

≥2000

18000±500

Vòng lặp trung bình

LW3868

0.38

0.68

≥2000

16000±500

Vòng lặp tốt

LW3560

0.35

0.60

≥2000

15000±500

Vòng lặp vi mô

LW3252

0.32

0.52

≥1800

15000±500


Vải máy sấy polyester trơn

image006

Pic.16 Vải khô polyester trơn


Ứng dụng:

Máy sấy trong giấy làm công nghiệp. Hiệu suất của thời gian và sự ổn định là rất quan trọng đối với sản xuất.


Bảng 9 Thông số kỹ thuật của vải khô trơn

Loại

Gõ không.

Dây Dia.(mm)

Sức mạnh

Tính thấm (m3/m2h)

Dọc

Dây /cm

Welf

Dây /cm

3 loạt nhà kho

22503

0.50

24

0.50

12

≥2000

8000±500

4 loạt nhà kho

20504

0.50

22

0.50

12

≥1900

13000±500

22504

0.50

24

0.50

12

≥2000

12000±500

24504

0.50

26

0.50

12

≥2100

11000±500

Vải dây tròn

4106

0.50

22

0.50

12.4

≥2000

6800±500


Vải polyester trơn

image009image008
Pic.17&18 Vải trơn Polyester


Ứng dụng:

Máy sấy trong ngành công nghiệp làm giấy và công nghiệp sản xuất bảng gỗ.


Bảng 10 Thông số kỹ thuật của vải trơn

Loại

Gõ không.

Dây Dia.(mm)

Sức mạnh

Tính thấm (m3/m2h)

Dọc

Dây /cm

Welf

Dây /cm

Dòng vải dây phẳng

4106-1

0.38*0.58

16.66

0.50

15

≥2000

5950±500

4106-2

0.38*0.58

18

0.40/0.6

14.66

≥2000

4800±500

SL4106

0.5*0.75

14.66

0.60/0.40

12.66

≥2100

6000±500

SL1860

0.25*1.05

9

0.60/0.90

7

≥2200

2100±500


Vải tạo polyester

image012image014image016image018
Pic.19. Lớp đơn 4-shedPic.20 8-shed singlePic.21 16-shed 2.5Pic.22 20-shed triple


Ứng dụng

Thích hợp cho máy giấy thông thường và máy làm giấy tốc độ cao


Bảng 11 Thông số kỹ thuật của vải tạo hình

Loại

Gõ không.

Dây Dia.(mm)

Sức mạnh

Tính thấm (m3/m2h)

Dọc

Dây /cm

Welf

Dây /cm

4 vải một lớp rụng

27254

0.20

29

0.25

22

≥600

7500±500

27274

0.20

30

0.27

22.5

≥600

7500±500

31204

0.20

35

0.22

28

≥600

6500±500

5 vải một lớp rụng

27255

0.20

30

0.25

23

≥600

7600±500

27285

0.22

30

0.28

23

≥500

7800±500

31205

0.20

35

0.21

32

≥600

6700±500

8 loại vải một lớp rụng

25358

0.22

28

0.35

19.5

≥700

9000±500

25408

0.22

29.5

0.40

19

≥700

8500±500

27358

0.22

29

0.35

20

≥700

8500±500

27408

0.22

31.5

0.40

19

≥700

8000±500

8 đổ vải hai lớp

56188

0.17

61.3

0.19/0.22

51.2

≥850

6800±500

60188

0.18

66

0.18/0.20

49

≥900

6000±500

62188

0.15

70.5

0.16/0.17

50.5

≥900

5700±500


Bảng 12 Thông số kỹ thuật của vải tạo hình

Loại

Gõ không.

Dây Dia.(mm)

Sức mạnh

Tính thấm (m3/m2h)

Dọc

Dây /cm

Welf

Dây /cm

16 đổ hai lớp rưỡi vải

365016

0.28

37-38

0.20,0.27/0.50,0.50

31-32

≥600

7500±500

424516

0.25

48-49

0.20,0.25/0.45,0.45

42-43

≥600

7500±500

562516

0.18

57-58

0.13,0.18/0.25,0.25

46-47

≥600

6500±500

563516

0.20

56-57

0.13,0.25/0.35,0.35

61-62

≥600

7600±500

602516

0.18

62-63

0.13,0.20/0.25,0.25

55-56

≥500

7800±500

603516

0.20

61-62

0.13,0.25/0.35,0.35

52-53

≥600

6700±500

20 loại vải ba lớp rụng

563520

0.15,0.20

70

0.15,0.15/0.35/0.35

55

≥1600

5000±500

Vải ba lớp 24-shed

364024

0.20/0.20

42

0.20,0.17/0.40,0.40

52

≥1600

6500±500


Chú phổ biến: polyester lưới thép, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, tùy chỉnh

Bạn cũng có thể thích

(0/10)

clearall